Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったいそれをどうやって
手
て
に
入
い
れたのですか。
Không biết bạn đã lấy nó ở đâu nhỉ.
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
其れ
それ
đó; nó
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn