Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いっそのこと
初
はじ
めから
家
いえ
にいたほうがよかった。
Có lẽ tốt hơn là ở nhà ngay từ đầu.
Từ vựng:
いっそ
thà; sớm hơn; tốt hơn; có thể cũng nên; chỉ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
始め
はじめ
bắt đầu; khởi đầu
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ