Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いたずらをするからいっそうその
子
こ
が
好
す
きだ。
Tôi càng thích đứa trẻ đó hơn vì nó hay nghịch ngợm.
Từ vựng:
悪戯
いたずら
nghịch ngợm; trò đùa; trò chơi khăm
為る
する
làm
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó