Dịch nghĩa:

Nghịch ngợm là điều phổ biến ở hầu hết trẻ em.

Hán tự:

Tử trẻ em
Cung cung cấp
Cộng cùng nhau
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v