Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いすで
床
ゆか
をこすらないでちょうだい。
Đừng để ghế cào xước sàn nhà.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
床
ゆか
sàn nhà
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
床
Sàng
giường; sàn