Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いくら
壁
かべ
が
高
たか
いといっても、
私
わたし
も
最初
さいしょ
はおっかなびっくりでしたよ。
Dù bức tường có cao đến mấy, tôi cũng đã rất sợ hãi ngay từ đầu.
Ngữ pháp:
~といっても (〜to ittemo)
Diễn tả ý nghĩa 'mặc dù', 'nhưng'.
JLPT N3
Từ vựng:
幾ら
いくら
bao nhiêu
壁
かべ
Tường; vách ngăn
高い
たかい
cao; cao lớn
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
最初
さいしょ
Đầu tiên
おっかなびっくり
sợ hãi; lo lắng; rụt rè; cẩn thận
Hán tự:
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
高
Cao
cao; đắt
私
Tư
tư nhân; tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu