Dịch nghĩa:
いくつか聞きたい事があるが今はあなたを煩わせたくはない。
Tôi có vài điều muốn hỏi, nhưng bây giờ tôi không muốn làm phiền bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
事
Sự
sự việc; lý do
今
Kim
bây giờ
煩
Phiền
lo lắng; rắc rối; lo âu; đau đớn; bệnh; phiền toái; phiền phức