Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんな
寒
さむ
い
夜
よる
に
彼女
かのじょ
を
待
ま
たしておくべきではなかった。
Tôi không nên để cô ấy phải chờ trong một đêm lạnh như thế.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
夜
よる
đêm; tối
彼女
かのじょ
cô ấy
待たす
またす
bắt (ai đó) chờ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
夜
Dạ
đêm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào