Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんなに
早
はや
く
起
お
きなければよかった。
Giá mà tôi không dậy sớm như vậy.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy