Dịch nghĩa:
「あれトム、もういたの?」「うん、あいつさぁ、ちょっと早く来過ぎ」
"Hé, Tom đã đến rồi à?" "Ừ, anh ấy đến hơi sớm."
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi