Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あれをやったのはメアリーじゃなくて、トムで
間違
まちが
いない?
Chắc chắn là Tom chứ không phải Mary đã làm điều đó chứ?
Từ vựng:
あれ
hả?
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
無い
ない
không tồn tại
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác