Dịch nghĩa:

Một số hành vi là đặc trưng của cậu bé đó.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đặc đặc biệt
Chưng dấu hiệu; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng; thu thập; tìm kiếm; tham khảo; hỏi
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ