Dịch nghĩa:

Bạn phải tính đến trễ một chút.

Hán tự:

Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam