Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ある
歌
うた
によれば、
女心
おんなごころ
は
変
か
わりやすいそうだ。
Theo một bài hát, trái tim phụ nữ thay đổi thường xuyên.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
歌
うた
bài hát; hát
よる
dám
女心
おんなごころ
trái tim phụ nữ; bản năng hoặc tâm lý phụ nữ
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
そう
có vẻ
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
女
Nữ
phụ nữ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ