Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あまり
映画
えいが
は
見
み
ないほうだが、ドキュメンタリーだけははずせない。
Tôi không thường xem phim, nhưng không thể bỏ qua phim tài liệu.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
ほう
ồ; ôi
ドキュメンタリー
phim tài liệu
外す
はずす
tháo; cởi; gỡ; mở
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy