Dịch nghĩa:
あまりにもいろんな事が起こって世界中がひっくり返ったみたいだ。
Quá nhiều chuyện xảy ra khiến cả thế giới như bị lật ngược.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
起
Khởi
thức dậy
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ