Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
青
あお
い
服
ふく
を
着
き
た
女
おんな
の
子
こ
を
見
み
なさい。
Nhìn cô bé mặc bộ đồ xanh kia kìa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
服
ふく
quần áo; trang phục
着る
きる
mặc
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy