Dịch nghĩa:
「あの狭い部屋に30ドルはあんまりだ」と彼は思いました。
"30 đô la cho căn phòng chật hẹp đó là quá đắt," anh ấy nghĩ.
Từ vựng:
Hán tự:
狭
Hiệp
hẹp
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
思
Tư
nghĩ