Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
橋
はし
がどれくらい
古
ふる
いのかわかりません。
Tôi không biết cây cầu đó cũ đến mức nào.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
橋
はし
cầu
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
古
Cổ
cũ