Dịch nghĩa:
あの時は売り言葉に買い言葉で、俺もちょっと言い過ぎたよ。
Lúc đó tôi cũng hơi nóng nảy, nói hơi quá lời một chút.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
売
Mại
bán
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
買
Mãi
mua
俺
Yêm
tôi
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi