売り言葉 [Mại Ngôn Diệp]

うりことば

Danh từ chung

lời khiêu khích; lời nói kích động

JP: かれのせりふはいていてよ。たんことばことばというだけなんだから。

VI: Đừng quá tin lời anh ấy nói, đó chỉ là lời nói đáp trả lại thôi.

🔗 売り言葉に買い言葉

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのときことばことばで、おれもちょっといいぎたよ。
Lúc đó tôi cũng hơi nóng nảy, nói hơi quá lời một chút.