Dịch nghĩa:
あの店の看板娘がかわいくてね、行く度についたくさん買っちゃうんだよ。
Cô gái làm biển hiệu của cửa hàng đó thật dễ thương, mỗi lần đến tôi lại mua nhiều thứ.
Từ vựng:
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
看
Khán
trông nom; xem
板
Bản
ván; bảng; tấm; sân khấu
娘
Nương
con gái
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
買
Mãi
mua