Dịch nghĩa:

Cửa hàng đó có bán vải không?

Hán tự:

Điếm cửa hàng; tiệm
Chức dệt; vải
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố