Dịch nghĩa:
あの山はこの山の5倍の高さである。
Ngọn núi đó cao gấp năm lần ngọn núi này.
Từ vựng:
Hán tự:
山
Sơn
núi
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
高
Cao
cao; đắt