Dịch nghĩa:

Tôi phản đối việc ép đứa trẻ đó phải đi học thêm.

Hán tự:

Tử trẻ em
không có gì; không
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Thục trường luyện thi
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh