Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
大
おお
きな
枝
えだ
にいるサルを
見
み
てごらんなさい。
Hãy nhìn con khỉ trên cành lớn kia kìa.
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
大きな
おおきな
to; lớn
枝
えだ
cành; nhánh; cành cây; nhánh cây
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
枝
Chi
cành; nhánh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy