Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
割
わ
れた
花瓶
かびん
は
祖父
そふ
のものなんです。
Cái bình vỡ kia là của ông tôi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
割れる
われる
vỡ; bị đập vỡ
花瓶
かびん
bình hoa
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
花
Hoa
hoa
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha