Dịch nghĩa:
あの人はなくなるまでずっと私の一番の親友でした。
Người kia là người bạn thân nhất của tôi cho đến khi qua đời.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè