Dịch nghĩa:
あの人はこの店の長年の馴染み客です。
Người kia là khách quen đã nhiều năm của cửa hàng này.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
馴
Tuần
quen; có kinh nghiệm; thuần hóa
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
客
Khách
khách