Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
には
開
ひら
いた
口
くち
がふさがらない。
Người đó khiến tôi phải há hốc mồm.
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
口
くち
miệng
塞がる
ふさがる
bị đóng; bị chặn; lành lại (vết thương); bị đóng kín
Hán tự:
人
Nhân
người
開
Khai
mở; mở ra
口
Khẩu
miệng