Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
にはとかくのうわさがあった。
Người đó có nhiều tin đồn thổi.
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
兎角
とかく
này nọ
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người