Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
にはお
礼状
れいじょう
を
書
か
いたほうがいいわよ。
Bạn nên viết thư cảm ơn cho người đó.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
礼状
れいじょう
thư cảm ơn
書く
かく
viết; sáng tác
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
人
Nhân
người
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
書
Thư
viết