Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
って、ガリガリだけど、
奥
おく
さんは
太
ふと
ってるのよ。
Anh ta gầy nhưng vợ anh ta thì béo.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
奥さん
おくさん
vợ
太る
ふとる
tăng cân; lên cân; béo lên; đẫy đà
Hán tự:
人
Nhân
người
奥
Áo
trái tim; bên trong
太
Thái
mập; dày; to