Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
たち
食
た
べるものが
何
なに
もなかったのよ。
Họ không có gì để ăn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
食べる
たべる
ăn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
食
Thực
ăn; thực phẩm
何
Hà
gì