Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
すぐカッとなるから、
好
す
きじゃない。
Tôi không thích người đó vì dễ nổi nóng.
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
カッと
bùng cháy; sáng rực
成る
なる
trở thành; đạt được
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó