Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのドレスのスタイルは、
来年
らいねん
も
見
み
られるだろうと
思
おも
う。
Tôi nghĩ kiểu dáng của chiếc váy kia sẽ vẫn xuất hiện vào năm sau.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
ドレス
váy
スタイル
dáng người; vóc dáng; hình thể; hình dáng
来年
らいねん
năm sau
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
思
Tư
nghĩ