Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのシチューがあたったに
違
ちが
いない。
Chắc chắn là tôi bị ngộ độc bởi món hầm kia.
Từ vựng:
あの
này; ừm
シチュー
món hầm
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
違
Vi
khác biệt; khác