Dịch nghĩa:

Thảm họa như thế kia có lẽ sẽ không xảy ra lần thứ hai trong đời.

Hán tự:

Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Nhất một
Sinh sinh; cuộc sống
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ