Dịch nghĩa:
あのかわいい鳥は来る日も来る日も鳴いてばかりいた。
Con chim dễ thương kia ngày nào cũng hót.
Hán tự:
鳥
Điểu
chim; gà
来
Lai
đến; trở thành
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
鳴
Minh
hót; kêu; vang