Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのいじめっ
子
こ
を、やっつけておいで。
Hãy đánh bại tên bắt nạt kia đi.
Từ vựng:
あの
này; ừm
いじめっ子
いじめっこ
kẻ bắt nạt
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
子
Tử
trẻ em