いじめっ子 [Tử]
イジメっ子 [Tử]
苛めっ子 [Hà Tử]
いじめっこ
Danh từ chung
kẻ bắt nạt
JP: あのいじめっ子を、やっつけておいで。
VI: Hãy đánh bại tên bắt nạt kia đi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはいじめっ子だよ。
Tom là một kẻ bắt nạt.
あなたって、いじめっ子なの?
Cậu là kẻ bắt nạt à?
いじめっ子たちにビクビクしている弟を見ていると、ハラハラすると同時にイライラする。
Thấy em trai sợ hãi bọn bắt nạt, tôi vừa lo lắng vừa bực bội.