Dịch nghĩa:
あなたは船で旅行をしますか、飛行機でしますか。
Bạn sẽ đi du lịch bằng tàu hay máy bay?
Từ vựng:
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
機
Cơ
máy móc; cơ hội