Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
給料
きゅうりょう
が
私
わたし
の2
倍
ばい
なので、
私
わたし
よりもお
金持
かねも
ちです。
Bạn có lương gấp đôi tôi nên bạn giàu hơn tôi.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
私
わたくし
tôi
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
Hán tự:
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
私
Tư
tư nhân; tôi
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ