Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
昨晩
さくばん
あの
映画
えいが
を
見
み
るべきだったのに。
Tối qua bạn nên đã xem bộ phim đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
昨晩
さくばん
tối qua
あの
này; ừm
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy