Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
彼
かれ
の
気持
きも
ちを
弄
もてあそ
んではいけない。
Bạn không nên đùa giỡn với cảm xúc của anh ấy.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
弄ぶ
もてあそぶ
chơi với (đồ chơi, tóc, v.v.); nghịch
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
弄
Lộng
chơi đùa; can thiệp; đùa giỡn