Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
彼
かれ
にその
計画
けいかく
を
話
はな
すべきじゃなかったのに。
Giá như bạn đừng kể cho anh ấy nghe về kế hoạch đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện