Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
友人
ゆうじん
を
失
うしな
って
寂
さび
しいでしょう。
Bạn sẽ cảm thấy cô đơn vì mất đi bạn bè.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
友人
ゆうじん
bạn bè
失う
うしなう
mất
寂しい
さびしい
cô đơn; lẻ loi; đơn độc; hoang vắng
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
失
Thất
mất; lỗi
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh