Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
会議
かいぎ
を
欠席
けっせき
した
理由
りゆう
を
説明
せつめい
しなければなりません。
Bạn phải giải thích lý do vắng mặt ở cuộc họp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
会議
かいぎ
cuộc họp; hội nghị; phiên họp; hội đồng; đại hội
欠席
けっせき
vắng mặt
為る
する
làm
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
説明
せつめい
giải thích; trình bày; mô tả; tường thuật; chú thích; chú giải
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng