Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはわざとその
間違
まちが
いをしたのか。
Bạn cố tình mắc lỗi đó à?
Từ vựng:
態と
わざと
cố ý; có chủ đích; có ý định
其の
その
đó; cái đó
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác