Dịch nghĩa:
あなたはどこでその少年に会いましたか。
Bạn đã gặp cậu bé đó ở đâu?
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia